Friday, February 14, 2020

ĐỊA LÝ VÀ KHÍ HẬU HÀN QUỐC - 한국의 지리와 기후

                                  제 1 절 : 한국의 지리
                                 CHƯƠNG I - ĐỊA LÝ HÀN QUỐC


      ✳한국은 아시아 대륙의 동쪽에 하고 있다.
남북으로 길게 뻗은 반도국으로 휴전선 (DMZ)을 사이에 두고 남한과 북한으로 나뉜다.
남한의 면적은 98.431㎢이고 인구는 약 4.810만이다.

     ✳Hàn Quốc là một bán đảo nằm ở sườn phía  đông của lục địa Châu Á.
Bán đảo được chia gần như thành hai phần bằng nhau bơi khu vực phi quân sự (DMZ), thành bắc Triều Tiên và Hàn Quốc.
Hàn Quốc có diện tích là 98.431 kilomet vuông và dân số là  48.1 triệu người.

  ✳한국은 국토의 70% 정도가 산지로 이루어져 있으면  동쪽에 산악 지대가 있고 서쪽에 평야 지대가 있다.
반도의 삼면은 바다로 둘러 싸여 있다.

  ✳Khoảng 70% lãnh thổ của Hàn Quốc là núi, phía đông là địa hình núi dần thấp xuống các đồng bằng ở phía tây.
Ba mặt của bán đảo này được biển bao bọc hoàn toàn.

  ✳남한의 행정 구역은 크게 1특별시(서울), 6광역시(인천, 대전, 대구, 광주, 울산, 부산), 1특별자치시(세종), 8개의 도(경기도, 강원도, 충청남도, 충청북도, 경상남도, 경상북도, 전라 남도, 전라북도), 1특별자치도(제주도)로 나뉜다.

  ✳ Khu vực hành chính của Nam Hàn có thủ đô lớn đặc biệt là Soeul, và 6 thành phố lớn là(Incheon, DaeJeon, DaeGu, GwangJu, Ulsan, Busan) Sejong. Ngoài ra còn có 9 tỉnh thành khác như: Gyeonggi, Gangwon, Nam ChungJeong, Bắc ChungJeong, Nam Gyeongsang, Bắc Gyeongsang, Nam Jeolla, Bắc Jeolla và đảo JeoJu.

✳서울은 한국의 수도로 인구는 약 1,100만이다. 한강을 중심으로 강북과 강남 지역으로 나뉘며 한강에는 이 두 지역을 잇는 30여
 개의 다리가 있다.
    Seoul là thủ đô của Hàn Quốc, với dân số khoảng 11 triệu người. Sông Hàn chảy qua trung tâm thành phố, chia thủ đô thành hai phần: phần phía Bắc được gọi là Gangbuk và phần phía Nam được gọi là Gangnam. Có khoảng 30 cây cầu nối giữa Gangbuk và Gangnam.

◆부산은 한국의 제2 도시이고 제1의 무역항이다.
   Busan là thành phố lớn thứ 2 của Hàn quốc và là bến cảng số 1 của quốc gia này.

◆인천은 한국의 제2 항구 도시로 인천 국제공항이 건설되어 항공교통의 중심 지가 되었다. Inchon là thành phố cảng lớn thứ 2 và sân bay quốc tế Inchon là trung tâm vận tải hàng không của Hàn quốc.
◆대구는 한국의 제3 도시로 섬유 패션과 벤처 산업이 발달한 산업 도시이다.
    Deagu là một thành phố công nghiệp nổi tiếng với ngành công nghiệp dệt và thời trang và các hoạt động kinh doanh.

◆대전은 KAIST 등 연구소가 많은 과학기술 도시이다.
   Deajeon là một thành phố công nghệ và khoa học, với rất nhiều các trung tâm nghiên cứu với Viện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến rất uy tín.

◆울산은 정유, 비료, 조선, 자동차, 화학과 기계공업 이 발달한 국내 최대의 공업 도시로 현대자동차, 현대중공 업 등이 있다.
   Ulsan là trung tâm công nghiệp nặng và cơ khí lớn nhất Hàn Quốc, với các công ty hàng đầu về dầu mỏ, đóng tàu, ô tô, hoá chất, và chế tạo cơ khí trong khu vực –bao gồm hãng Hyundai Motor và Hyundai Heavy Industries.




8

Sunday, February 9, 2020

luyện nghe tiếng hàn qua thuyết trình bài 7




Nguồn : Sebasi Việt Nam

Saturday, February 8, 2020

Từ Vựng Về Hương Vị Trong Tiêng Hàn

달다  ------------- ngọt
맵다 -------------- cay
짜다 ------------- mặn
시다 ------------- chua
쓰다 ------------- đắng
느끼하다 ------ ngậy, mỡ
달콤하다 ------ ngòn ngọt
매콤하다 ------ cay cay
짭짤하다 ------ mằn mặn
새콤하다 ------ chua chua
고소하다 ------ thơm ngon
얼큰하다 ------ cay tê tê
싱겁다  -------- nhạt
담백하다 ------ thanh đạm
부드럽다 ------ mềm
쫄깃하다 ------ dai
상큼하다 ------ tươi mát
시원하다 ------ thanh mát

Danh Từ Thường Gặp Trong Topik ( P 3)

기성 세대 --- thế hệ cũ
남   ------------ người khác
내의 ---------- áo lót
노사 ---------- chủ và thợ
노선 ---------- lộ trình
논거 ---------- luận cứ
논란 ---------- bàn tán
논점 ----------- luận điểm
농가 ----------- nhà nông
농경 ----------- nông canh
농민 ----------- nông dân
농약  ---------- thuốc trừ sâu
농어촌 -------- làng nông ngư nghiệp
농작물 ------- hoa màu
눈덩이 ------- đống tuyết
단백질 ------- chất đạm
단위  ---------- đơn vị
당국  ---------- cơ quan liên quan
대리  ---------- thay thế
대비책 -------- đối sách
대상  ---------- đối tượng
대안  ---------- đề án
돌파구 -------- đột  phá, lối thoát
뒷받침 -------- hậu thuẫn, ủng hộ từ phía sau
마감  ---------- kết thúc
맞수 ----------- đối thủ xứng tầm
매출  ---------- bán ra
면제 ----------- miễn giảm, miễn chế
모방  ---------- mô phỏng

Friday, February 7, 2020

Danh Từ Thường Gặp Trong Topik (P2 )

경로 ------------đường dẫn
경영진 ---------ban giám đốc
계층 ----------- giai cấp
고령 ------------cao niên
고유 ------------vốn có
고혈압 ---------cao huyết áp
공격적 ---------tính công kích, hung hăng
공고문 ---------bảng thông báo
공모전 ---------cuộc thi
고약 ------------sự cam kết
공연장 ---------nơi biểu diễn
공유 ------------cùng sở hữu
공인 ------------người nổi tiếng
공표 ------------thông báo
공학 ------------khoa học kỹ thuật
관념 ------------quan niệm
관측 ------------quan sát
구성원 ---------thành viên
국경 ------------biên giới
귀농 ------------về làm ruộng
귀추 ------------tình hình
규모 ------------quy mô
규율 ------------kỷ luật
규제 ------------quy chế
그물 ------------chài, lưới
극단 ------------cực đoan
금전적 ---------tiền bạc, vật chất
기능 ------------kỹ năng
기사문 ---------bài báo
기상 ------------thời tiết

Tuesday, February 4, 2020

Danh Từ Thường Gặp Trong Thi Topik (p1)

가면 ---------- mặt nạ
가무 ---------- ca vũ, ca múa
가상 ---------- tưởng tượng
가속 -----------tăng tốc
가시 -----------cái gai, cái xương
갈등 -----------mâu thuẫn
감성 -----------cảm nhận
감염 -----------lây nhiễm
감정 -----------cảm tình, tâm trạng
강연 -----------bài diễn thuyết
강우 -----------mưa
강좌 -----------lớp, bài giảng
강화 -----------tăng cường
개발 -----------khai thác, phát triển, tìm kiếm
개체 -----------cá thể
개최----------- mở
개석 ----------ghế ngồi của hành khách
개지 ----------đất khách
거대 ---------đồ sộ, nguy nga
거주 ---------cư trú, lưu trú
건조 ---------khô
건출물 ------tòa kiến trúc
검진 ---------kiểm tra sức khỏe
격 ------------bằng
격차 ---------sự khác biệt
격파 ---------công phá
견해 --------quan điểm
결과물 -----kết quả
결실 --------kết trái
결정 --------quyết định


Từ vựng Topik II

결국 ----------------- Kết cục, kết thúc, cuối cùng
경우 ----------------- Trường hợp
경제 ----------------- Kinh tế
고개 ----------------- Đầu, sau gáy
관련 ----------------- Liên quan
교사 ----------------- Giáo viên
교육 ----------------- Giáo dục
구조 ----------------- Cấu tạo 
국가 ----------------- Quốc gia 
국민 ----------------- Người dân, quốc dân 
기술 ----------------- Kỹ thuật 
기업 ----------------- Doanh nghiệp
남 -------------------- khác
노력 ---------------- Cố gắng, nỗ lực
단계 ---------------- giai đoạn, bước
단체 ---------------- Đoàn thể, đoàn
대책 ---------------- đối sách, biện pháp đối phó
대신 ---------------- thay thế
대량 ---------------- Số lượng lớn, hàng loạt
마찬가지 --------- Nhiều
매체 --------------- phương tiện, trung gian
목표 --------------- Mục tiêu
문학 --------------- Văn học 
발전 --------------- Phát triển 
방식 --------------- Suy nghĩ 
방향 --------------- Phía hướng
변화 --------------- biến hóa, biến đổi
부분 -------------- Phần
사건 -------------- Sự cố 
사실 -------------- Sự thật 
사업 -------------- kinh doanh
사회 -------------- Xã hội 
산업 -------------- công nghiệp
삶    --------------- Cuộc sống 
상태 -------------- trạng thái, tình hình
생명 -------------- sinh mệnh, mạng sống 
세기 -------------- thế kỷ 
세상 -------------- thế gian, thế giới
시각 -------------- thị giác, thời khắc, tầm nhìn
시대 -------------- thời đại
여성 -------------- nữ giới
여유 -------------- nhàn dỗi, dư giả, nhàn hạ
역할 -------------- vai trò
연구 -------------- nghiên cứu 
영향 -------------- tác động, ảnh hưởng
예방 -------------- dự phòng
예정 -------------- dự định 
의지 -------------- ý chí 
이상 -------------- lạ lùng, hơn 
이익 -------------- lợi ích, lãi, 
인생 -------------- cuộc sống, cuộc đời
일부 -------------- một phần
입장 -------------- lập trường
자격 -------------- tư cách 
자신 -------------- tự tin, bản thân
자신감 ----------- sự tự tin, cảm giác tự tin
작업 -------------- công việc 
작품 -------------- tác phẩm
전시 -------------- triển lãm, hội chợ 
정 ----------------- tình, tình cảm
정신 -------------- thần kinh, tâm trí, đầu óc
정지 -------------- dừng lại, tạm dừng
제안 -------------- đề nghị
제품 -------------- sản phẩm
조건 -------------- điều kiện 
주의 -------------- chú ý 
지역 -------------- khu vực, địa phương 
최초 -------------- thấp nhất
표정 -------------- nét mặt, biểu hiện
행동 -------------- hành động 
현실 -------------- hiện thực
형태 -------------- hình thể, hình thức, hình dáng
활동 -------------- hoạt động 

Monday, February 3, 2020

Từ Vựng Liên Quan Đến Văn Phòng - Nhà Xưởng

1 - 사무실 ------------ văn phòng
2 - 컴퓨터 ------------ Máy vi tính
3 - 복사기 ------------ Máy photocopy
4 - 팩스기 ----------- Máy Fax
5 - 전화기 ----------- máy điện thoại
6 - 프린터기 -------- Máy in
7 - 장부 ------------- sổ sách
8 - 기룩하다 ------- ghi chép, vào sổ
9 - 전화 번호 ------ số điện thoại
10 - 열쇠 -키 -------chìa khóa
11 - 백지 ------------giấy trắng
12 - 부서 ------------bộ phận
13 - 경리부 ---------bộ phận kế toán
14 - 관리부 ---------bộ phận quản lý
15 - 무역부 ---------bộ phận kinh doanh
16 - 총무부 ---------bộ phận hành chính
17 - 업무부 ---------bộ phận nghiệp vụ
18 - 생산부--------- bộ phận sản xuất
19 - 월급 ------------tiền lương, lương tháng
20 - 출근카드 ------thẻ chấm công
21 - 보너스 ---------tiền thưởng
22 - 월급명세서 ---bảng tính lương
23 - 기본 월급 -----lương cơ bản
24 - 잔업수당 ------tiền làm thêm giờ
25 - 특근수당 ------tiền làm ngày lễ
26 - 심야수당 ------tiền làm ca đêm
27 - 위험수당 ------tiền trợ cấp độc hại
28 - 퇴직금--------- tiền trợ cấp thôi việc
29 - 월급날--------- ngày nhận lương
30 - 공제 ------------khoản trừ
31 - 의료보험료--- ----phí bảo hiểm y tế
32 - 의료보험카드---- thẻ bảo hiểm y tế
33 - 외국인 등록증--- thẻ chứng minh thư người nước ngoài
34 - 공장 ---------------công xưởng, nhà máy
35 - 사장 ---------------giám đốc
36 - 사모님-------- --- phu nhân
37 - 부사장 -----------phó phòng
38 - 이사장 -----------giám đốc điều hành
39 - 공장장---------- quản đốc
40 - 부장 -------------trưởng phòng
41 - 반장 -------------trưởng ca
42 - 비서 -------------thư ký
43 - 관리자---------- quản lý
44 - 기사------------- kỹ sư
45 - 운전기사---------- lái xe, tài xế
46 - 근로자------------ công nhân, người lao động
47 - 외국인 근로자--- người lao động nước ngoài
48 - 일 ------------------công việc
49 - 일을 하다-------- làm việc
50 - 주간 --------------làm ca ngày
51 - 야간 --------------làm ca đêm
52 - 이 교대---------- làm hai ca
53 - 잔업 --------------làm thêm
54 - 주간 근무------- làm việc ca ngày
55 - 야간 근무------- làm việc ca đêm
56 - 휴식-------------- nghỉ ngơi
57 - 출근하다-------- đi làm
58 - 퇴근하다-------- tan làm
59 - 결근------------- vắng mặt, nghỉ
60 - 무단 결근------ nghỉ không lý do
61 - 일을 시작하다-- bắt đầu công việc
62 - 일을 끝나다----- kết thúc công việc
63 - 퇴사하다--------- thôi việc
64 - 근무처------------ nơi làm việc
65 - 근무시간--------- thời gian làm việc
66 - 품질 ---------------chất lượng sản phẩm
67 - 수량 ---------------số lượng
68 - 작업량------------ lượng công việc
69 - 품질 관리팀----- đội quản lý chất lượng sản phẩm
70 - 안전모------------ mũ bảo hộ
71 - 공구 -------------- công cụ, dụng cụ
72 - 작업복----------- đồ bảo hộ
73 - 장갑-------------- găng tay
74 - 면장갑----------- găng tay vải
75 - 고무장갑-------- găng tay cao su
76 - 기계-------------- máy móc
77 - 제품 - ----------- sản phẩm, hàng hóa
78 - 부품------------- phụ tùng
79 - 원자재----------- nguyên vật liệu
80 - 불량품----------- sản phẩm hỏng
81 - 수출품----------- sản phẩm xuất khẩu
82 - 내수품 ---------- sản phẩm tiêu dùng trong nước
83 - 재고품----------- hàng tồn khô

Thursday, July 25, 2019

500 Mẫu câu tiếng hàn thông dụng ( P 16 )

1-못 참겠어요
    không thể chịu đựng được
2- 뭐라 감사의 말씀을 드려야 할지 모르겠어요
     tôi không biết phải nói cảm ơn anh thế nào nữa
3- 난 그렇게 할 의도는 아니었어요
     Tôi không cố ý làm như vậy
4- 일부러 그런거 아니예요
     tôi không cố ý làm như vậy
5- 난 믿지 않아
     tôi không tin đâu
6- 상관 없어
     tôi không quan tâm, không liên quan đến tôi
7- 이해를 못 하겠네요
     tôi không thể hiểu được
8- 싫어 !
    Ghét ! không thích !
9- 아닌 것같은데요
     hình như không phải vậy đâu
10- 저도 똑같이 느꼈어요
      Tôi cũng cảm thấy giống như vậy
11- 알아 드렸어요
       tôi đã hiểu rồi
12- 난 길을 잃었어요
       tôi bị lạc đường rồi
13- 이제 가야겠네요
       bây giờ tôi phải đi rồi
14- 그 생각만 해도 진절머리가 나요
       Chỉ nghĩ đến việc đó thôi cũng thấy rùng mình rồi
15- 그만 둘래 ?
       dừng lại đi được không ?
16- 나는 그 사람을 잘 모릅니다
       tôi không biết rõ người ấy lắm
17- 갈 길이 머네
       đường đi còn xa lắm, vẫn còn xa lắm
18- 식욕이 없어요
       tôi không muốn ăn
19- 아이디어가 전혀 없네요
       không có ý tưởng nào cả
20- 어쩌 할지 모르겠네요
       Tôi không biết phải làm thế nào nữa

Monday, July 8, 2019

500 Mẫu câu tiếng hàn thông dụng ( P 15 )

1- 휴가는 어땠어요 ?
     kì nghỉ thế nào ạ ?
2- 다 잘 되고 있죠 ?
    Mọi việc ổn chứ ạ ?
3- 일은 좀 어때요 ?
    công việc của anh thế nào ?
4- 가족은 잘 계세요 ?
     gia đình anh khỏe cả chứ ?
5- 동의합니다
     tôi đồng ý
6- 정말 감동했어요
    tôi thật sự đã rất cảm động
7- 좀 실망했어요
    tôi đã hơi thất vọng
8- 준비 끝 !
    chuẩn bị xong
9- 그 점에 대해 서는 잘 알고 있습니다
    tôi biết rất rõ về điều đó
10- 저 돌아 왔엉요
     tôi về rồi
11- 저 무일푼입니다
     tôi nhẵn túi rồi
12- 지금 가요
      bây giờ tôi đi
13- 나는 그녀에 빠졌어요
      tôi đã mê cô ấy mất rồi
14- 완전 지쳤어요
     hoàn toàn kiệt sức rồi
15- 한가해요
      tôi rảnh
16- 배 불러요
      tôi no rồi
17- 배가 슬슬 고파 오는데요
       tôi cảm thấy hơi đói rồi
18- 널 그리워하게 될 거야
       tôi sẽ nhớ bạn
19- 감동 받았어요
       cảm động quá
20- 좀 바쁩니다
       tôi hơi bận

Sunday, July 7, 2019

500 Mẫu câu tiếng hàn thông dụng ( P 14)

1   - 여기 있어요
       Có đây  ạ
2   - 움직이 지마요 ! 잠깐만요
       Đừng đi đâu nhé ! hãy đợi tôi một chút
3  - 잠깐 기다리세요
      xin hãy đợi một chút
4  - 당신은 어때요 ?
       bạn thấy thế nào ?
5  - 얼마나 큰데요 ?
      To cỡ nào ?
6  - 어떻게 ?
       như thế nào ?
7 -  여기 좋아하세요 ?
       anh thích nơi này chứ ?
8  - 그동안 어떻게 지냈어요 ?
       thời gian qua anh sống thế nào ?
9  - 몇 번이나 말해야 알겠엉요 ?
      tôi phải nói bao nhiêu lần thì anh mới hiểu ??
10- 여행은 어땠어요 ?
     chuyến du lịch thế nào ạ ?
11- 저 좀 급해요
       tôi đang vội
12- 궁색합니다
       tôi nghèo khổ lắm
13- 근시입니다
       tôi bị cận thị
14- 근무중입니다
       tôi đang làm việc
15- 무서워 죽겠어요
       sợ chết mất
16- 난 진심이라고요
       tôi thật lòng mà
17- 농담 아니라니까요
        đã bảo không phải đùa rồi mà
18- 잔돈이 모자라는데요
       tôi thiếu tiền lẻ
19- 나는 미혼입니다
       tôi chưa kết hôn
20- 미안해요
       tôi xin lỗi

500 Mẫu câu tiếng hàn thông dụng (P 13 )

1   - 뭐지 알아 맞춰 봐요
        thử đoán xem biết đấy là gì không ?
2   - 좀 편히 쉬고 있어요
      tôi đang nghỉ ngơi rất thoải mái
3    - 잠깐만 !
      đợi chút ! chờ chút
4   - 좋은 하루 되세요
      Chúc bạn một ngày tốt lành !
5   - 재미있게 즐겨
       chúc bạn vui vẻ
6   - 그가 나타나지 않았어요
       anh ấy đã không xuất hiện
7    - 그 것은 저에게 이미 지난 일이에요
        Đó là chuyện đã qua với tôi
8   - 도와주세요
        xin hãy giúp tôi
9   - 마음껏 드세요
       hãy ăn thoải mái đi
10- 여기 당신을 위해 준비했어요
       tôi đã chuẩn bị chỗ này cho bạn đấy
11- 배가 고파 죽겠어요
       đói chết mất
12- 화가 납니다
      bực quá, tức quá
13- 내가 장담 컨대
       tôi đảm bảo
14- 장담 한 컨대 그 친구는 시험에 합격할 것이에요
       tôi đảm bảo là cậu bạn đó sẽ thi đỗ
15- 내가 할수 있어요
       tôi có thể làm được
16- 난 더 이상 감당 할수 없네요
        tôi không thể đảm nhận thêm được nữa
17- 감당이 안 돼요
       tôi không thể đảm nhận được
18- 어쩔수 없어요
       đành vậy thôi
19- 확실히는 말 못 하겠어요
       tôi không thể nói là chắc chắn được
20 - 견딜수가 없군요
       không thể chịu đựng được

500 Mẫu câu tiếng hàn thông dụng ( P 12 )

1- 반 반 나누어 내지요
    Chia một nửa nhé
2- 어서 계속 하세요
    hãy làm tiếp đi
3- 내려 가세요
    hãy đi xuống
4- 올라 가세요
     hãy đi lên
5- 그 정도면 충분합니다. 좋습니다
    chừng đó là đủ rồi. tốt rồi
6- 잘 되었네요
    tốt quá rồi
7- 당신에게 행운을 빕니다
     chúc bạn may mắn
8- 행운을 빌다
     chúc may mắn
9- 당신과의 대화는 즐거웠어요
    rất vui được nói chuyện với anh
10- 좀 절 들으세요
    hãy người lớn chút đi
11- 어떻게 하면 좋은 지 모르겠네요
       tôi không biết nên làm thế nào cho tốt nữa
12- 의욕이 없어요
      chẳng có ý chí, chẳng có tinh thần gì cả
13- 전혀 몰라요
       tôi hoàn toàn không biết gì cả
14- 나는 시간이 없어요
       tôi không có thời gian
15- 좀 서둘러 주시겠어요?
       khẩn trương lên chút được không ?
16- 잘 듣고 있어요
       tôi nghe rõ rồi
17- 아 ! 알았어요
       A ! Tôi hiểu rồi
18- 정말 좋아해요
       tôi thực sự rất thích
19- 제가 해냈어요
       tôi đã làm được rồi
20- 정말입니다. 농담이 아니에요
       là thật đấy, không phải đùa đâu



500 Mẫu câu tiếng Hàn thông dụng (P 11)

1- 당장 꺼져 버려
    Cút đi, biến đi !
2- 이제 나를 그만 괴롭혀요
     Đừng làm phiền tôi, hãy để tôi yên
3- 현실적이 되세요
     Hãy thực tế chút đi
4- 완전히 이해가 되세요 ?
     Anh hiểu hết chứ ? aanh hiểu tất cả những gì tôi nói chứ
5- 나 좀 내버려 두세요
     Hãy để tôi yên
6- 노력해 보세요
     Hãy cố gắng thử xem
7- 한번 시도 해 보세요
    Hãy làm thử một lần
8- 제게 전화 주세요
     Hãy gọi( điện thoại) cho tôi
9- 기 꺼이 하지요 ?
     Anh vui chứ ?
10- 말씀하세요
     Xin hãy nói đi ạ
11- 신세를 지네요
      tôi mang ơn anh
12- 알겠습니다
      tôi hiểu rồi thưa ngài
13- 난 널 아직도 사랑해
       tôi vẫn còn yêu em
14- 내가 맹세한 건데요
       tôi thề đấy
15- 내가 맹세 할 수 있어요
       tôi có thể thề
16- 혼자 익혔어요
       tôi đã luyện tập một mình
17- 정말 운이 좋았죠
       thật sự quá may mắn
18- 그렇게 들었어요
       tôi đã nghe thấy như vậy
19- 제가 연락 드릴 게요
       tôi sẽ liên lạc cho anh
20- 그 것에 동감입니다
       tôi đồng cảm về việc đó, đồng quan điểm về chuyện đó


500 Mẫu câu tiếng Hàn thông dụng ( P 10 )

1- 바로 그거죠
    Chính là cái đó
2- 짱 !
   Tuyệt
3- 실례합니다
   Tôi xin lỗi
4- 아직 멀었죠
    Vẫn còn xa/ còn lâu lắm
5- 50: 50 이죠
    50:50 nhé
6- 따라 오세요
    Hãy đi theo tôi
7- 영원히 ?
     Mãi mãi ?
8- 왜 ? 뭐때문에 ?
    Tại sao ? vì cái gì chứ ?
9- 그 것에 때해서는 잊어버리세요, 신경꺼요
    Đừng bận tâm, hãy quên chuyện đó đi
10- 줄을 서세요
    hãy xếp hàng đi ạ !
11- 제가 받을 게요
      tôi sẽ nhận
12- 널 많이 보고 싶은 거야
      tôi sẽ nhớ em nhiều lắm
13- 제 시간에 못 갈 것같아요
       có lẽ tôi sẽ không thể đến đúng giờ được
14- 좀 늦은 것같아
       chắc là hơi muộn
15- 아니라고는 말하지 않을 게요
       tôi không muốn nói là không
16- 가요 ! 갑니다
       đi thôi
17- 대단하네요!
       giỏi quá, giỏi thật đấy
18- 그게 전부예요 ?
       toàn bộ đây sao ? tất cả đây sao ?
19- 날이 쌀쌀해요
       thời tiết se lạnh
20- 습하네요
       ẩm ướt quá nhỉ

Thursday, July 4, 2019

500 Mẫu câu tiếng Hàn thông dụng ( P9 )

1- 밀지 말아
     Đừng có đẩy
2- 걱정 하지 마세요
    Đừng lo lắng
3- 안전 운행 하세요
    Hãy lái xe an toàn nhé
4- 천천히 해
     Làm chậm thôi, làm từ từ thôi
5- 조심 스럽게 하세요
     Hãy làm cẩn thận nhé
6- 진정해요
    Bình tĩnh đi
7- 성질내지 말아요
    Đừng mất bình tĩnh
8- 둘중에 어떤 것이 든돼요
    Hai cái thì cái nào cũng được
9- 맛있게 드세요
    Chúc ngon miệng
10- 충분하니까 이제 그만해요
    Đủ rồi chúng ta dừng lại thôi
11- 날이 후덥지 근하네요
       trời oi bức quá nhỉ
12- 유행이 아니네요
       cái này không thịnh hành đâu ạ
13- 점심 식사 할 시간입니다
       đến giờ ăn trưa rồi
14- 갈 시간입니다
       đến lúc tôi phải đi rồi
15- 바람이 부네요
       gió to quá
16- 말이 돼요 ?
       nói thế cũng được à ?
17- 시간이 걸립니다
      mất thời gian quá
18- 전화 왔어요
       có điện thoại
19- 불공평해요
       không công bằng
20- 괜찮습니다
       tôi không sao

500 Mẫu câu tiếng Hàn thông dụng ( P8 )

1- 시겁게 놀지 말아요
    Đừng đùa vô vị như vậy
2- 신경쓰지 마세요
    Đừng bận tâm
3- 너 괴롭히지 말아요
    Đừng có làm phiền tôi
4- 화제를 다른데로 돌리지 말아요
    Đừng đánh trống lảng
5- 딴 소리하지 마세요
    Đừng có đánh trống lảng
6- 괜히 껴들지 마세요
     Đừng có xen vào chuyện của người khác
7- 저에게 함부로 하지 마세요
     Đừng hành động tùy tiện với tôi
8- 나를 실말 시키지 말아요
     Đừng làm tôi thất vọng
9- 나 좀 웃기지 말아요
     Đừng có làm tôi thấy buồn cười
10- 너무 강요 하지 말아요
      Đừng ép buộc tôi
11- 아름답군요
       đẹp quá nhỉ
12- 멋있네요
       tuyệt thật, ngầu thật
13- 공짜입니다
       đây là đồ miễn phí
14- 제 잘못이지요
       là lỗi của tôi
15- 제 잘못이 아닙니다
       không phải lỗi của tôi
16- 모든게 네 잘못이야
       tất cả là lỗi của bạn
17- 천만에요
       không có gì
18- 이번에 내 차례입니다
       lần này là đến lượt của tôi
19- 지금이 절호의 기회입니다
       bây giờ là cơ hội tuyệt vời
20- 이건 제가 쏘는 겁니다
       cái này là tôi mời

500 Mẫu câu tiếng Hàn thông dụng (P7)

1- 편하게 생각하세요
     Hãy nghĩ thoáng lên (hãy suy nghĩ một cách thoải mái đi đừng quá nghiêm trọng hóa vấn đề )
2- 기회를 놓지지 마세요
    Xin đừng bỏ lỡ cơ hội
3- 너무 행운만 믿지 말아요
     Đừng chỉ vào may mắn
4- 묻지 말아요
     Đừng có hỏi
5- 너무 소심하게 굴지 말아요
     Đừng hành động quá nhút nhát
6- 겁 먹을 것 없어
     Chẳng có gì đáng sợ cả
7- 두려워 하지 마세요
     Đừng sợ
8- 멍정하게 굴지 말아
     Đừng hành động một cách ngu ngốc
9- 겸손해 하지 말아요
    Đừng khiêm tốn
10- 부끄러워 하지 마세요
     Đừng ngại
11- 이것은 서비스입니다
       cái này là miễn phí
12- 아주 나빠요
       rất xấu
13- 힘들어요
       tôi mệt quá
14- 당신 차례입니다
       đến lượt bạn
15-그냥 농담이에요
      chỉ là đùa thôi mà
16- 그냥 돌아보는 거예요
       thôi trả lại đi
17- 잠깐만요
       xin đợi một chút
18- 이것 좀 봐 주세요
       làm ơn xem cái này giúp tôi
19- 해 주실 거죠 ?
       anh sẽ làm giúp tôi chứ ?
20- 계속 가세요
      cứ đi tiếp đi

500 Mẫu câu tiếng Hàn thông dụng (P6)

1- 경우에 따라 다르지요
     Tùy theo trường hợp khác nhau
2- 알아 들었어요 ?
    Anh nghe có hiểu không ?
3- 기분 나빠 ! 재수 없어
    Thật xui xẻo
4- 저도 압니다. 누가 아니래요 ?
    Tôi cũng hiểu mà. Ai nói là không đâu
5- 제가 괜잖아 보여요 ?
    Trông tôi ổn chứ ?
6- 제 말 알아듣겠어요 ?
    Anh hiểu lời tôi nói chứ ?
7- 다 가지고 계신 거죠 ?
     Anh mang đủ cả chứ ?
8- 당신은요 ?
    Còn anh thì sao ?
9- 잘 하고 있어요 ?
    Anh đang làm tốt chứ ?
10- 너무 심각하게 그런지 말아요
    Đừng quá nghiêm trọng như vậy
11- 계속 연락합시다
      hãy giữ liên lạc nhé
12- 비밀로 해주세요
      hãy giữ bí mật giúp tôi
13- 당신만 알고 계세요
       chỉ mình anh biết thôi
14- 제 길을 막지마세요
       đừng cản đường tôi
15- 잔돈은 가지세요
       tiền lẻ thì bạn hãy giữ lấy đi
16- 잔돈은 됐어
       tiền lẻ thì thôi khỏi
17- 낙담하지마세요
       đừng nản lòng
18- 고개를 드세요
       hãy ngẩng mặt lên
19- 기운을 내요
       cố lên
20- 그만해
       dừng lại, dừng lại đi

Tuesday, July 2, 2019

500 Mẫu câu tiếng Hàn thông dụng (P5)

1- 건배
    Cạn ly, cụng ly
2- 와서 가져가요
    Đến đem/mang đi
3- 와서 먹어요
     Đến ăn
4- 들어오세요
     Mời vào
5- 설마
     Lẽ nào
6- 에이
     Lẽ nào
7- 축하합니다
    Chúc mừng 
8- 그럴 수도 있죠
     Cũng có thể như vậy mà
9- 당근 빠따죠
     Đương nhiên rồi
10- 맛있어요
      Ngon, ngon lắm
11- 큰거요 ? 아니면 작은 거요 ?
       cái lớn hay là cái nhỏ ạ ?
12- 내버려둬 !
       hãy để tôi yên
13- 나 좀 혼자 내버려두세요
       hãy để tôi một mình
14- 어디 보자
        để xem ở đâu nào
15- 그에게 큰 박수를 보냅시다
       hãy dành tràng pháo tay lớn cho anh ấy
16- 오늘은 이걸로 마치죠
       hôm nay dừng lại ở đây
17- 오늘은 여기까지 하죠
       hôm nay làm đến đây thôi
18- 자 ! 외식합시다
       nào! ra ngoài ăn thôi
19- 언제 한번 함께 보죠
       lúc nào gặp nhau một lần nhé
20- 자 ! 본론으로 들어갑시다
      chà ! chúng ta vào vấn đề chính thôi