Wednesday, March 20, 2019

Ngữ pháp : 자마자

_Gắn vào sau động từ để nối liền vế trước với vế sau theo quan hệ chính phụ. Không dùng hình vị chỉ thì. Hành động vế trước vừa kết thúc thì hành động vế sau xảy ra ngay sau đó.
_Trong một số trường hợp diễn tả thời gian xảy ra hành động đi trước và hành động đi sau gần như là khoảnh khắc .
_Nghĩa trong tiếng việt : Ngay sau khi....
VD :
우리는 만나자마자 해어졌어요
Chúng tôi đã chia tay ngay sau khi vừa gặp mặt
비행기가 이륙하자마자 평하는 소리가 났습니다
Máy bay đã phát ra tiếng nổ ngay khi vừa hạ cánh
집에 들어오자마자 나는 목요을 했어요
Tôi đã tắm ngay sau khi trở về nhà
아이는 밖으로 나가자마자 넘어졌어요
Đứa bé đã bị ngã ngay khi vừa chạy ra ngoài
퇴근 시간이 되자마자 모두둘 나가버렸어요
Mọi người đã ra về ngay khi vừa đến giờ tan ca