Saturday, March 9, 2019

Bài 25 : 나는 일곱 시에 일어납니다 - Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ sáng




  Hội thoại :

나는 서울대에서 공부하는 호주 학생인데 국제회관에서 삽니다.
Tôi là học sinh Úc đang học tại trường đại học Seoul . Tôi sống ở hội quán quốc tế.
아침 일곱 시에 일어나서 세수를 합니다. 그리고 아침을 먹습니다.
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ sáng, rồi rửa mặ. Và ăn sáng
여덟 시에 국제회관을 떠나서 혜화역에서 지하철을 탑니다 .
Tôi dời hội quán quốc tế lúc 8 giờ và lên tàu điện ngầm ở ga Hyehwa
한국어 수업은 아홉 시에 시작해서 오후 한 시에 끝납니다 .
Lớp học tiếng hàn bắt đầu từ 9 giờ và kết thúc vào lúc 1 giờ chiều
나는 학교 식당에서 한국 친구와 같이 점심을 먹습니다 .
Tôi ăn trưa cùng với người bạn Hàn Quốc ở nhà ăn của trường
그 친구는 내 한국말 숙제를 도와줍니다.
Người bạn đó giúp tôi làm bài tập tiếng hàn
저녁 여섯 시쯤 나는 국제회관으로 돌아옵니다.
khoảng 6 giờ tối, tôi trở về hội quán quốc tế.


Ngữ pháp :

1- Cấu trúc : Danh từ +인데
저는 호주 학생인데 중국어를 배우려고 합니다
Tôi là học sinh người Úc muốn học tiếng Trung Quốc
이것은 어머니 편지인데 읽어 보세요
Cái này là thư của mẹ tôi, hãy đọc thử xem
이 책은 한국 역사책인데 재미있어요
Quyển sách này là sách lịch sử Hàn Quốc, thú vị lắm đấy
이 사과는 하나에 800원인데 세 개를 샀어요
Táo này một quả là 800won nên tôi đã mua ba quả
내일은 일요일인데 무엇을 하실 거예요 ?
ngày mai là chủ nhật, anh sẽ làm gì ?

2- Cấu trúc : Danh từ 은/는  Thời điểm 에 시작하다:
_Diễn tả một sự việc được bắt đầu vào một thời điểm nào đó
vd:
한국어 수업은 아홉 시에 시작합니다
lớp học tiếng hàn bắt đầu lúc 9 giờ
그 영화는 아침 열 시에 시작했어요
bộ phim đó đã bắt đầu lúc 10 giờ sáng

Danh từ +을/를 시작하다  : Bắt đầu thực hiện việc gì đó

나는 영어 공부를 시작했어요
tôi đã bắt đầu học tiếng anh
언제 그 일을 시작할까요 ?
khi nào thì anh sẽ bắt đầu công việc ấy ?
어서 공부를 시작합시다
bắt đầu vào học ngay nào

3- Cấu trúc : Danh từ 은/는 thời điểm 에 끝나다
_Diễn tả sự việc được kết thúc vào thời gian, thời điểm nào đó
vd :
영어 수업은 한 시에 끝나요
lớp học tiếng anh kết thúc lúc 1 giờ
그 영화는 몇 시에 끝났어요 ?
bộ phim đó đã kết thúc lúc mấy giờ ?
그 일은 언제 끝날 거예요 ?
Việc đó khi nào sẽ kết thúc ?

4- Cấu trúc : Danh từ 은/는 thời điểm 1에 시작해서 thời điểm 2에 끝나다
_Diễn tả sự việc được bắt đầu vào thời gian, thời điểm 1 và kết thúc vào thời gian, thời điểm 2
vd:
한국어 수업은 아홉 시에 시작해서 오후 한 시에 끝나요
lớp tiếng hàn được bắt đầu lúc 9 giờ sáng và kết thúc vào lúc 1 giờ chiều
그 일은 2월에 시작해서 6월에 끝나요
việc đó bắt đầu từ tháng hai và kết thúc vào tháng sáu
수업은 언제 시작해서 언제 끝나요 ?
lớp học được bắt đầu và kết thúc khi nào ?

5- Cấu trúc : Động từ + 아/어주다  : thực hiện hành động cho ai đó
숙제를 도와주세요
giúp tôi làm bài tập
9시에 학교로 와주세요
làm ơn cho tôi đến trường lúc 9 giờ
한국말을 가르쳐주세요
hãy dạy tiếng Hàn cho tôi
책을 좀 읽어 주세요
hãy đọc sách giúp tôi một lát
전화를 해 주세요
hãy điện thoại cho tôi
한국어를 공잭에 써 주세요
Hãy viết tiếng Hàn vào vở
친구가 저에게 커피를 사 주었어요
Bạn tôi đã mua cà phê cho tôi

Một số biểu hiện :
* Danh từ 을/를 돕다 :giúp đỡ việc gì đó.
제가 그 친구 를 돕습니다
tôi giúp đỡ người bạn đó
저는 학교 식당일을 도와요
tôi giúp dỡ việc ở nhà ăn trong trường
집에 돌아가서 어머니를 돕겠어요
về nhà tôi sẽ giúp đỡ mẹ
형이 내 숙제를 도와 주었어요
anh trai đã giúp đỡ tôi làm bài tập

* Danh từ 에(서) 살다 :  Sống ở nơi nào đó
내 동생은 봉천동에서 살아요
em tôi sống ở Buchondong .
나는 신림동에서 삽니다
Tôi sống ở Sanlim
우리 가족은 외국에서 살아요
Gia đình tôi sống ở nước ngoài

* Danh từ 을/를 떠나다 : Rời khỏi, rời đi
집을 떠나서 한 시간 후에 회사에 도착했어요
ra khỏi nhà và tôi đã đến công ty sau 1 tiếng.
3월에 서을을 떠나서 8월에 돌아왔어요
tôi đã rời khỏi Seoul vào tháng 3 và đã trở lại vào tháng 8
그 비행기가 세 시에 김포공항을 떠나요
Chuyến bay đó rời sân bay Gympo vào lúc 3 giờ

*Danh từ 에/ (으)로 돌아오다 - 돌아가다 : trở về - đi về nơi nào đó
나는 10시에 집으로 돌아와요
Tôi trở về nhà lúc 10 giờ
나는 어제 제주도에서 서울로 돌아왔어요
Tôi đã trở về Seoul từ đảo Chechu vào ngày hôm qua
그 분은 영국에 돌아갈 거예요
Người đó sẽ trở về nước Anh


Từ Vựng :

국제회관       : hội quán quốc tế
살다               : sống, sinh sống
세수하다       : rửa mặt
혜화역           : Ga HyeHwa
수업               : lớp học
시작하다       : bắt đầu, khởi đầu
끝나다           : kết thúc
숙제하다       : làm bài tập
돕다               : giúp, giúp đỡ
돌아오다       : trở về
봉천등           : Bungchondong
신림동           : Sanlimdong
돌아가다       : đi về, trở về
프랑스           : nước Pháp