_Là cụm từ cố định, chỉ kết hợp với một vài động từ diễn tả sự hài lòng không thể hơn.
_Cách dùng :
Động từ +(으)ㄹ 나위가 없다
_nghĩa : không cần...thêm, khỏi phải...thêm
VD :
그의 성품은 말할 나위가 없이 좋아요
phẩm chất của anh ấy tốt khỏi phải nói
박 선생은 선생님으로서는 더 할 나위가 없는 사람입니다
thấy Park laf một người tuyệt vời trên phương diện là một nhà giáo
더 할 나위가 없이 잘 해주는 아빠인데도 아이들은 불만인가 봅니다
Dù là người bố tốt không cần phải nói gì thêm nhưng có vẻ bọn trẻ vẫn không hài lòng
비서실에서 작성한 보고서는 더 할 나위가 없이 완벽했습니다
bản báo cáo làm ở phòng thư ký hoàn chỉnh không cần phải nói
세계적으로 인정받는 회사 제품이니 질은 의심할 나위가 없다고 봅니다
tôi thấy rằng sản phẩm của công ty được thế giới công nhận thì chất lượng không có gì phải nghi ngờ.