Thursday, February 14, 2019

Bài 8 : 내 방은 3층에 있어요







Hội thoại :
A : 내 방은 3층에 있어요.  내 방에는 책상과 침대가 있어요
     Phòng của tôi ở tầng 3, phòng của tôi có giường ngủ và bàn học
B : 침대옆에는 무엇이 있어요?
     Ở cạnh giường thì có cái gì ?
A :침대옆에는 텔레비전이 있어요
     Ở cạnh giường có tivi
B : 냉장고도 있어요 ?
     Có cả tủ lạnh chứ ?
A : 아니오, 냉장고는 없어요. 냉장고는 아래층에 있어요
     Không, tủ lạnh thì không có, tủ lạnh có ở tầng dưới

I, ngữ pháp
(1) danh từ1은/는 danh từ2에 있다
- danh từ 1 có ở địa điểm ( danh từ 2)
Danh từ 1: chỉ đồ vật hoặc người
Danh từ 2 : chỉ vị trị, nơi chốn
Vd :
내 방은 3층에 있어요
Căn phòng của tôi ở tầng ba
냉장고는 아래층에 있어요
Tủ lạnh thì ở tầng dưới
교실은 몇 층에 있어요?
Lớp học ở tầng mấy nhỉ ?

(2) danh từ1 +에(는) danh từ2 +이/가 있다
Nhấn mạnh về vị trí, địa điểm mà danh từ 2 đang tồn tại.
Vd :
3 층에는 내 방이 있어요
Ở tầng 3 thì có căn phòng của tôi
아래 층에는 냉장고가 있어요
Ở tầng dưới thì có tủ lạnh

(3) Đuôi câu 아/어요
_ động từ / tính từ + 아/어요
Vd :
좋다. => 좋아요
가다. => 가요
오다. => 와요
있다. => 있어요
쉬다. => 쉬어요
공부하다. => 공부해요
따뜻하다. => 따뜻해요
일하다.   =>. 일해요

(4)danh từ1은/는 danh từ 2에 없다
_danh từ 1 không có ở vị trí, địa điểm danh từ 2
Vd :
냉장고는 내 방에 없어요
Tủ lạnh không có trong phòng của tôi
책상은 내 방에 없어요
Bàn học không có trong phòng của tôi

(5)danh từ1+ 에는 danh từ 2+이/가 없다
_ở vị trí, địa điểm danh từ 1 không có danh từ 2
Vd :
내 방에는 냉장고가 없어요
Trong phòng của tôi thì không có tủ lạnh
교실에는 텔레비전이 없어요
Phòng học thì không có tivi

(6) 내 + danh từ :  (danh từ)...của tôi
_ danh từ chỉ đồ vật, sự vật , sự việc
Vd :
내 방.     : căn phòng của tôi
내 침대. : chiếc giường của tôi
내 신발. : giày dép của tôi
내 구두. : đôi giày của tôi

(7) Một số giới từ chỉ vị trí :
옆.    : bên cạnh
위     : trên
아래. : dưới
안.    : trong
밖.    : ngoài
뒤.    : sau
앞.    : trước
밑.    : dưới
_danh từ + giới từ +에
Vd :
책상 엎에 텔레비전이 있습니다
Có chiếc tivi ở cạnh bàn học
침대 위에 모자가 있어요
Có chiếc mũ ở trên giường
나무 아래에 무엇이 있어요?
Có cái gì ở dưới gốc cây ?
학교 앞에 공원이 있어요
Có công viên ở phía trước trường học

(8) số đếm trong tiếng Hàn:
_Trong tiếng Hàn có hai loại số đếm là số đếm Hán Hàn và số đếm thuần Hàn. Ở đây mình sẽ chia sẻ về số đếm hán Hàn.
+ Số đếm hán Hàn
_Số đếm hán Hàn thường được dùng để nói về các loại số : số điện thoại, số nhà, số tầng, số tiền...v..v
일. - 1.    | 이십. — 20.    | 만. ——10.000
이. - 2.    | 삼십. —30.     | 십만. —100.000
삼. - 3.    | 사십. —40.     | 백만. —1.000.000
사. - 4.    | 오십. —50
오.-  5.    | 육십. —60
육. - 6.    | 칠십. —70
칠. - 7.    | 팔십. —80
팔. - 8.    | 구십. —90
구. - 9.    | 백. —-100
십. -10.   | 천 —-1000

Từ vựng
내           : của tôi
방           : phòng, căn phòng
층           : tầng
있다       : có
침대       : chiếc giường
없다       : không có
냉장고   : tủ lạnh
바지       : quần
몇           : mấy
모자       : chiếc mũ
일하다   : làm việc