Thursday, February 14, 2019

Bài 9 : 어제 무엇을 했어요? (Hôm qua bạn đã làm gì ? )







Hội thoại :
A : 어제 무엇을 했어요 ?
     Hôm qua bạn đã làm gì vậy ?
B : 시내에서 친구를 만났어요
    Tôi đã gặp bạn ở trong thành phố
   그리고  다방에서 차를 마시고 극장 에 갔어요
    Và uống trà ở quán nước rồi đến rạp hát
A : 무슨 영화를 보았어요?
     Bạn đã xem phim gì vậy ?
B : 편치를 보았어요
    Tôi đã xem bộ phim bức thư
    음악이 아주 좋았어요
    Âm nhạc của bộ phim đó rất hay

Ngữ Pháp :
1_Đuôi câu thì quá khứ : 았/었 어요
_Cách dùng : Động từ / tính từ + 았/었 어요
+ Sử dụng làm vĩ tố tiền kết thúc diễn tả thì quá khứ.
* Diễn tả hành động được hoàn thành ở hiện tại hoặc quá khứ
VD :
기차가 서울역에 지금 막 도착했습니다
Tàu hỏa bây giờ đã đến Seoul
그가 누구인지 이제 생각이 났어요
Tôi đã nghĩ ra anh ta là ai rồi
어제는 학교 때 친구와 한잔 했어요
hôm qua tôi đã nhậu với bạn thời đi học
그는 직장에서 성실한 사람이었습니다
Anh ấy đã từng là người trung thực ở nơi làm việc
우리는 작년에 첫 아들을 낳았습니다
Chúng tôi đã sinh con trai đầu lòng vào năm ngoái

* Diễn tả trạng thái hoàn thành của hành động được tiếp tục
할머니는 이모 집에 가셨습니다
Bà đã đi sang nhà dì
사모님은 안경을 쓰셨습니다
Phu nhân đã đeo kính
방에는 그림과 거울이 있었어요
trong phòng đã có tranh và gương
골목 안 가게 닫혔어요
cửa hàng ở trong ngõ đã bị đóng cửa
저는 아까부터 여기서 차례가 오기를 기다렸어요
tôi đã đợi đến lượt mình ở đây từ lúc nãy

*Diễn tả trạng thái quá khứ :
VD :
어제는 날씨가 흐렸어요
Thời tiết hôm qua u ám
새로 산 구두가 발이 아팠어요
giày mới mua đau chân lắm
시험이 끝나서 우리는 한가했어요
thi xong nên chúng tôi khá rảnh rỗi
그 여름에 하는 영화는 모두 무서웠어요
tất cả đều sợ bộ phim làm vào mùa hè đó

*Diễn tả dự tính tương lai như một kết quả đương nhiên
돈을 잃어버렸으니 여행은 다 갔어요
vì đã bị mất tiền nên hết đi du lịch luôn
공부를 안 했으니 시험 잘 보기는 틀렸죠 ?
không học nên đã thi không tốt phải không ?
서두르지 않으면 그 일은 물건너 갔지요
nếu không nhanh thì đã lỡ việc đó rồi

2-  Ngữ pháp : 고 : ...Và....
_Dùng để liệt kê những sự việc có liên quan đến một chủ đề nào đó.
VD :
나는 다 방 에서 차를 마시고 극장 에 갔어요
tôi uống trà ở quán và đã đến nhà hát
친국를 만나고 도서관에서 공부 했어요
tôi đã học ở thư viện và gặp bạn bè
어제는 한국어 공부를 하고 친구를 만났어요
hôm qua tôi đã gặp bạn và học tiếng hàn
나는 텔레비전를 보고 친구는 책을 읽습니다
tôi xem tivi và bạn tôi thì đọc sách

3- Ngữ pháp : N을/를 만나다
_Gặp danh từ N nào đó
VD :
친구를 만나요
tôi gặp bạn
선생님을 마나요
tôi gặp thầy giáo

4- Ngữ pháp : N 을/를 마시다
_Uống cái gì đó
VD :
차를 마셨어요
tôi đã uống tà
커피를 마십니다
tôi uống cà phê
물을 마셔요
tôi uống nước

5- Ngữ pháp : N을/를 보다
_Xem, nhìn, hoặc trông thấy người hoặc sự vật, sự việc nào đó
VD :
어제 영화를 보았어요
hôm qua tôi đã xem phim
텔레비전을 봐요
tôi xem tivi

Từ Vựng :
어제                   : hôm qua
시내                   : trung tâm thành phố, nội thành
만나다               : gặp
그리고               : và, và còn, hơn nữa
차                       : Trà
마시다               : uống
극장                   : nhà hát, rạp hát
편지                   : bức thư
음악                   ; âm nhạc
아주                   : rất
공부                   : học
커피                   : cà phê
물                       : nước
재미있다           : thú vị, vui vẻ
재미없다           : không thú vị
운동하다           : vận động, thể dục, thể thao
주스                   : nước hoa quả