Thursday, March 7, 2019
Bài 23 : 감기에 걸렸어요 Tôi đã bị cảm cúm
Hội thoại :
약사 : 어떻게 오셨습니까 ?
anh đến có chuyện gì vậy ?
철수 : 감기에 걸러서 왔어요 . 열이 좀 있고 기침도 해요
tôi đến vì bị cảm cúm. Tôi bị sốt nhẹ và cả ho nữa
약사 : 요즈음 감기가 유행이에요. 언제부터 아프세요 ?
Dạo này bệnh cảm cúm đang rất phổ biến. Anh bị ốm từ khi nào ?
철수 : 어제부터요. 무슨 약이 좋을 까요 ?
tôi bị từ hôm qua, tôi uống thuốc nào thì tốt ạ ?
약사 : 이 약을 잡숴 보세요 . 아주 좋은 약입니다.
Anh hãy thử uống thuốc này. Đây là thuốc rất tốt đấy ạ
Ngữ pháp :
1- Cấu trúc : N +부터 : Từ thời điểm, thời gian nào đó
vd:
언제부터 한국말을 배우셨어요?
anh đã học tiếng Hàn từ khi nào ?
내일부터 약국에서 일하려고 합니다
Tôi định sẽ làm việc ở hiệu thuốc từ ngày mai
3월 4일부터 한국어를 가르칩니다
tôi sẽ dạy tiếng Hàn từ ngày 4 tháng 3
2- Cấu trúc : N 부터 - N 까지 : Từ thời điểm nào đó đến một thời điểm nào đó.
vd:
월요일부터 급요일까지 학교에 옵니다
Tôi đi học từ thứ hai đến thứ sáu
오전 9시부터 오후 1시까지 공부합니다
Tôi học từ 9 giờ sáng đến 1 giờ chiều
3- Cấu trúc : N 은/는 N2 이/가 아프다 :
_Danh từ (N) bị đau ở vị trí danh từ (N2)
Vd :
저는 어제 머리가 아팠어요
Tôi đã bị đau đầu ngày hôm qua
다리가 아파서 학교에 못 갔어요
Vì bị đau chân nên tôi đã không thể đến trường
어디가 아프세요 ?
anh bị đau ở đâu ?
배가 아파요
tôi bị đau bụng .
4- Cấu trúc : N 이/가 +V (으)ㄹ 까요 ?
_Vĩ tố kết thúc câu dạng nghi vấn. Dùng để suy đoán, hỏi ý kiến , quan điểm của ai đó về một vấn đề, sự việc nào đó. Hoặc có thể dùng khi đề nghị ai đó cùng làm việc gì đó.
vd:
그영화가 재미있을까요 ?
bộ phim đó có thú vị không ?
네, 재미있을 거예요
vâng, chắc là thú vị
영숙 씨가 오늘 학교에 올까요 ?
Yeongsuk hôm nay đến trường không ?
네, 올 거예요
vâng, có lẽ sẽ đến
무슨 약이 좋을까요 ?
thuốc gì thì tốt nhỉ ?
이 약이 좋을 거예요
thuốc này chắc là tốt
김 선생님이 댁에 계실까요 ?
thầy Kim có nhà không nhỉ ?
아니오, 안 계실 거예요
không, thầy ấy chắc là không có ở nhà.
무엇을 먹을까요 ?
chúng ta ăn gì nhỉ ?
냉면을 먹읍시다
ăn mì lạnh đi
우리 어디로 여행 갈까요 ?
chúng ta đi du lịch ở đâu đây ?
경주로 갑시다
đi đến Gyeongju đi
지금 공부할까요 ?
bây giờ học bài nhé ?
아니오, 쉽시다
không, bây giờ nghỉ ngơi thôi.
5- Cấu trúc : V + 아/어 보다 : thử thực hiện hành động nào đó
_Diễn tả việc thực hiện thử một hành động nào đó của động từ .
VD :
이 책을 읽어 보세요, 재미있어요
hãy thử đọc cuốn sách này, thú vị lắm
네, 읽어 보겠어요
vâng, tôi sẽ đọc thử.
냉면을 먹어 볼까요 ?
ăn thử mì lạnh nhé ?
네, 먹어 봅시다
vâng, ăn thử thôi.
이 옷이 좋은데, 입어 보시겠어요 ?
chiếc áo này đẹp , anh sẽ mặc thử chứ ?
어제부터 귀가 아파요
tôi bị đau tai từ hôm qua.
그러면 의사 선생님께 가 보세요
nếu vậy thì hãy thử đến gặp bác sĩ.
6- Định ngữ : A +ㄴ/은 N :
_Định ngữ đứng trước danh từ và bổ nghĩa cho danh từ đó diễn trả trạng thái hiện tại .
VD;
여기는 복잡한 거리입니다
đây là con đường phức tạp
이것은 좋은 약입니다
đây là thuốc tốt
눈이 아픈 사람은 수영장에 못 가요
người bị đau mắt thì không thể đến bể bơi
아름다운 음악을 듣습니다
tôi nghe bản nhạc hay
오늘은 즐거운 일요일입니다
hôm nay là ngày chủ nhật vui vẻ
재미있는 영화를 보고 싶어요
tôi muốn xem bộ phim thú vị
7-Cấu trúc : N 이/가 유행이다 : N thịnh hành, phổ biến
요즈음 이 옷이 유행입니다
dạo này chiếc áo này đang thịnh hành.
저 노래가 유행입니다
bài hát đó lafbaif hát đang rất thịnh hành
무슨 옷이 유행입니까 ?
loại áo đang thịnh hành là áo gì ?
* Biểu hiện :
어떻게 오셨습니까 ? anh đến có việc gì(chuyện gì ) vậy ?
어떻게 오셨습니까 ?
anh đến có chuyện gì ạ ?
감기에 걸려서 왔습니다
tôi đến vì bị cảm
어떻게 오셨습니까 ?
anh đến có chuyện gì vậy ?
박 선생님을 만나고 싶어서 왔어요
tôi đến vì muốn gặp thầ Park
* 감기에 걸리다 : bị cảm cúm, mắc bệnh cảm
감기에 걸렸어요
tôi đã bị cảm cúm
감기에 걸려서 병원에 갔어요
tôi đã đến bệnh viện vì bị cảm
철수가 감기에 걸려서 기침을 해요
Cholsu bị cảm cúm và ho
* 열이 있다 : bị sốt
어제부터 열이 있어요
tôi bị sốt từ hôm qua
기침을 하지만 열은 없어요
tôi bị ho nhưng không sốt
열이 많아요
tôi bị sốt nặng, sốt cao
기침을 하다 : Ho, bị ho
제 동생이 기침을 해요
em của tôi bị ho
저는 기침을 많이 해요
tôi bị ho nhiều
좀 = 조금 : một chút, một ít, một lát, hơi hơi
한국말을 좀 합니다
tôi nói đươc một chút tiếng hàn
기침을 좀 해요
tôi bị ho một chút
열이 조금 있어요
tôi bị sốt nhẹ
사람들이 조금 왔어요
một số người đã đến
메뉴 좀 주세요
cho tôi xem thực đơn một chút
*먹다 : ăn ( 잡수시다 : ăn - dạng tôn kính )
영숙 씨, 무엇을 먹을 까요 ?
Yeongsuk , bạn muốn ăn gì ?
냉면을 먹읍시다
ăn mì lạnh đi
뭘 잡수시겠어요 ?
anh muốn ăn gì ?
불고기를 먹겠어요
tôi sẽ ăn thịt nướng
어머니는 냉면을 잡수시고 저는 밥을 먹어요
mẹ tôi ăn mì lạnh còn tôi ăn cơm
Từ Vựng :
감기 : cảm cúm
감기에 걸리다 : bị cảm cúm
약사 : dược sĩ, thầy thuốc
열 : sốt, cơn sốt
좀 : một chút, một ít
기침 : ho, bệnh ho
유행하다 : thịnh hành, phổ biến
부터 : từ
아프다 : đau, ốm
약 : thuốc
잡수시다 : ăn
약국 : hiệu thuốc
까지 : đến
머리 : đầu
다리 : chân
배 : bụng
입다 : mặc
눈 : mắt
귀 : tai
의사 : bác sĩ
병원 : bệnh viện