Friday, February 8, 2019

Từ Vựng về các loại rau

말라바 시금치 ——— Rau mồng tơi
심공채. —————-  Rau muống
배추. ——————-  Cải thảo
쑥갓. ——————-  Cải cúc
상추. ——————-  Rau diếp
양상추. —————- Xà lách
깨잎.  —————— Lá vừng, lá mè
콩나물 —————-   Giá đỗ
감차. ——————  Khoai tây
호박. —————— bí xanh
단호박 ---------------- Bí đỏ, bí ngô
당근. —————— Cà rốt
파. ——————— Hành
쪽파. —————— Hành lá
들깨잎. ————— Lá tía tô
딜.  ——————- Thì là
회향. —————-   Thì là
마. ——————-  Khoai mỡ
레몬 그라스. ——— củ xả
레드비트. ————- Củ dền
고구마. —————- Khoai lang
가지.  ——————  Cà tím
샐러리. —————- Cần tây
버섯. —————— Nấm
미나리. —————  Rau cần
피망. —————— Ớt chuông, ớt Đà Lạt
고추. —————— Ớt
김. ——————— Rong biển
시금치. —————- Rau chân vịt
레디시. —————- Củ cải
무.  ——————— Củ cải
종각. ——————-  Củ cải
적채. ——————-  Bắp cải tím
대파. ——————- Tỏi tây
부추. ——————- Hẹ
케일. ——————-  Cải xoăn
청경채. —————- Cải chíp
겨자잎. —————- Lá mù tạt
브로콜리. ————- Súp nơ xanh
콜리 프라워. ———  Súp nơ trắng
양배추순무. ———-  Củ su hào
셀러리. —————  Cần tây
치커리. —————  Rau diếp xoăn
오크라. —————  Đậu bắp
완두콩. ————— Đậu Hà Lan
아트초크. ————  Hoa actiso
아스파라거스. ——- Măng tây
서양고수. ———— Mùi tàu
양배추. ————— Cải bắp
고수. —————— Rau thơm
알로에 --------------- nha đam, lô hội
오레가노 ------------ Kinh giới
단무지 -------------- củ cải muối
파슬리 -------------- Mùi tây
àna물냉이 ----------- Cải xoong
바질 ------------------ Húng quế
느타리 버섯 -------- Nấm sò
팽이 버섯  ---------- Nấm tăm, nấm kim
didid양송 이 버섯 --- Nấm mỡ
새 송 이 버섯 ---------- Nấm đùi gà
우엉 ---------------- Ngưu bàng
dúd연근 ----------- củ sen
w죽순 -------------- Măng
비트 ---------------- Củ dền
표 고 버섯 -------- Nấm đông cô
애호박 ------------ Bí ngòi
오이 ----------------- Dưa chuột
취나물 ------------- Rau chuynamul (loại rau dại)
갓 --------------------- Cải bẹ
근대 ----------------- Rau cải
여주 ----------------- Mướp đắng, khổ qua
샬롯  --------- Hành khô, hành tím
양파 ------------- hành tây
목이 버섯 ------------ mộc  nhĩ
그린빈 -------------- Đỗ xanh