Thursday, February 28, 2019
Bài 13 : 뭘 드릴까요 ?
Hội thoại :
아주머니 : 어서 오세요 . 여기 앉으세요
Xin mời vào, mời ngồi ở đây
뭘 드릴까요 ?
quý khách dùng gì ạ ?
영숙 :메뉴 좀 주세요
Làm ơn cho tôi xem thực đơn
윌슨 씨, 무엇을 먹을까요 ?
wilson, cậu muốn ăn gì ?
윌슨 :불고기를 먹읍시다
chúng mình ăn thịt nướng đi
영숙 :좋아요. 냉면도 먹을 까요 ?
được thôi, ăn cả mì lạnh nhé ?
윌슨 : 네, 아주머니 ! 불고기하고 냉면 두 그릇 주세요
vâng, cô ơi ! làm ơn cho tôi 2 bát mì lạnh và thịt nướng
Ngữ pháp :
1- Cấu trúc : (으)ㄹ까요 ?
_cách dùng : động từ +(으)ㄹ 까요 ?
+Động từ có patchim + 을 까요 ?
+Động từ không có patchim + ㄹ 까요 ?
_Diễn đạt câu nghi vấn. Tùy theo ngôi của chủ ngữ là chủ thể của hành động mà ý nghĩa khác đi và theo đó hình thức trả lời cũng khác.
+Trường hợp kết hợp với động từ , người nói hỏi ý của người nghe về điều mình sẽ hành động sắp tới. Hình thức trả lời là dạng mệnh lệnh : ㅂ시오.
_Trường hợp chủ ngữ là ngôi thứ nhất số nhiều, chủ ngữ bao gồm cả ngươi nghe hình thức trả lời lúc này là dạng đề nghị : ㅂ/으ㅂ시다
_Trường hợp là ngôi thứ ba : diễn đạt suy đoán của người nói đối với hành động hay trạng thái của chủ ngữ . hình thức trả lời là : (으)ㄹ 것입니다 hoặc hình thức tương tự
_Trường hợp hỏi người nghe về khả năng đối với hành động mà không liên quan đến ngôi thứ của chủ ngữ. Hình thức trả lời là dạng : (으)ㄹ 것입니다
VD :
도서과에 갈까요 ? chúng ta đến thư viện nhé ?
책을 읽을 까요 ? đọc sách này nhé ?
무엇을 먹을 까요 ? sẽ ăn gì nhỉ ?
2- Cấu trúc : (으)ㅂ시다
_Cách dùng : động từ + (으)ㅂ시다
+Động từ có patchim + 읍시다
+Động từ không có patchim + ㅂ시다
_Là dạng đuôi câu đề nghị, đưa ra đề nghị người khác cùng làm việc gì đó
VD :
극장에 갑시다 Cùng đến rạp hát đi
책을 읽읍시다 chúng ta đọc cuốn sách này đi
무엇을 먹을 까요 ? Bạn sẽ ăn gì ?
불고기를 먹읍시다 chúng mình ăn thịt nướng nhé
언제 만날까요 ? khi nào mình gặp nhau ?
내일 만납시다 ngày mai mình gặp nhau nhé
3- Cấu trúc : Danh từ +에게 + danh từ 2 + 을/를 주다
_Cho danh từ danh từ 2 ( cho ai đó cái gì đó )
VD :
나는 윌슨에게 사과를 줍니다 Tôi cho wilson táo
철수는 영희에게 꽃을 주었어요 Cholsu đã cho(tặng) yeonghee hoa
그 볼펜을 좀 주세요 hãy cho tôi cái bút bi đó
+ Danh từ +께 danh từ2을/를 드리다 (là dạng tôn kính của hình thức N에게 N을/를 주다 )
_Tặng,biếu cho danh từ danh từ 2 ( biếu , tặng ai đó cái gì đó )
선생님께 사과 한 개를 드렸어요
Tôi đã tặng thầy một quả táo
아주머니께 이 책을 드리겠어요
Tôi sẽ tặng cô quyển sách này
뭘 드릴까요 ?
Quý khách dùng gì ?
커피 한 잔 주세요
Làm ơn cho tôi một cốc cà phê
4- 뭘 : gì, cái gì
뭘 = 무 엇을
누굴 = 누구를
뭐 = 무엇
5- N을/를 먹다 : ăn cái gì đó ( ăn N )
VD :
철수는 사과를 먹습니다 : cholsu ăn táo
밥을 먹습니다 : tôi ăn cơm
냉면을 먹어요 : tôi ăn mì lạnh
6- N 하고 N 2 : danh từ và , với danh từ 2
_danh từ có patchim hay không có patchim đều dùng như nhau
VD ;
불고기하고 냉면주 세요
cho tôi mì lạnh và thịt nướng
공책하고 볼펜을 샀어요
tôi đã mua bút bi và vở
* N와/과 N : danh từ và, với danh từ 2
_Danh từ có patchim + 과
_Danh từ không có patchim + 와
VD :
불고기와 냉면을 주세요
Cho tôi mì lạnh và thịt nướng
나는 공책과 볼폔을 샀어요
tôi đã mua bút bi và vở
* Lượng từ :
+그릇 : bát, tô
밥 한 그릇 một bát cơm
냉면 두 그릇 hai bát miến lạnh
냉면 한 그릇하고 불고기 좀 주세요
cho tôi thịt nướng và hai bát mì lạnh
밥 두 그릇을 먹었습니다
tôi đã ăn hai bát cơm
+잔 : chén, cốc , tách
커피 한 잔 một tách cà phê
맥주 두 잔 hai cốc bia
주스 세 잔 ba cốc nước hoa quả
우유 한 잔 một cốc sữa
맥주 세 잔 주세요 cho tôi 3 cốc bia
물 한 잔 주 세요 cho tôi 1 cốc nước
Từ Vựng :
밥 : cơm
드리다 : biếu, tặng, cho
누구 : ai
뭐 : gì , cái gì
잔 : chén, cốc , tách
우유 : sữa
앉다 : ngồi
메뉴 : thực đơn
불고기 : thịt nướng
냉면 : mì lạnh, miến lạnh
하고 : và. với
그릇 : bát