Friday, February 8, 2019
Từ Vựng Tiếng Hàn về mua sắm
----------------------------------
사다 -------------- Mua hàng
비교하다 ------------- So Sánh
모자라다 ------------- Thiếu, bị thiếu
싸다 ------------------ Rẻ
비싸다 ---------------- Đắt
점원 ------------------ Nhân Viên cửa hàng
손님 ------------------ Khách hàng
교환하다 ------------ Đổi hàng
활불하다 ------------ Hoàn tiền
취소하다 ------------ Hủy bỏ
인기가 많다 -------- Được ưa chuộng
어울리다 ------------ Phù hợp
들드다 -------------- Ghé vào, ghé qua
할일하다 ------------ Giảm giá
가격을 올리다 ----- Tăng giá
가격을 내리다 ----- Giảm giá
물건을 받다 -------- Nhận hàng
마음에 들다 -------- Hài lòng, vừa ý
지출하다 ------------ Chi trả, trả tiền
입어보다 ------------ Mặc thử
갈아입다 ------------ Thay đồ
탈의실 -------------- Phòng thay đồ
줄짓다 -------------- Xếp hàng
계산하다 ------------ Tính tiền, thanh toán
품절되다 ------------ Hết hàng
값을 깎다 ----------- Giảm giá
흥정하다 ------------ Mặc cả
추가하다 ------------ Thêm, cho thêm
백화점 -------------- Bách hóa
마트 ---------------- Siêu thị
할일 마트 ---------- Siêu thị giá rẻ
편의점 ------------- Cửa hàng tiện ích
계산서 ------------- Phiếu thanh toán, phiếu tính tiền
영수증 -------------- Hóa đơn
엘리베이터 ------- Thang máy
공짜 --------------- Miễn phí
에스칼레이터 ---- Thang cuốn
물품 보관소 ------- Nơi giữ đồ
무료 ---------------- miễn phí
카트 ---------------- Xe đẩy mua hàng trong siêu thị
사은품 ------------ Hàng khuyến mại, hàng tặng kèm
식품 --------------- Thực phẩm
의류 --------------- Đồ quần áo
유제품 ----------- Sản phẩm sữa
가전 -------------- Đồ điện tử